Tới nội dung chính

习

习
xí
tập
⼎bộ băng · 3 nét

luyện tập; thực hành

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    luyện tập; thực hành

    • 。

      Anh ấy luyện viết chữ Hán mỗi ngày.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,?

      Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?

  2. 貳动động từ

    học; luyện tập

    • 。

      Anh ấy thích học.

  3. 參名danh từ

    thói quen; tập quán

    • 。

      Anh ấy có một thói quen tốt.

  4. 肆名danh từ

    thói quen; tập tục

    • 。

      Phong tục này rất thú vị.

  5. 伍名danh từ

    họ Hy

习
xí
tập
BỘ THỦ⼎
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu