/
习
习
tập
⼎bộ băng · 3 nétluyện tập; thực hành
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
luyện tập; thực hành
- 。
Anh ấy luyện viết chữ Hán mỗi ngày.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,?
Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?
- 貳动động từ
học; luyện tập
- 。
Anh ấy thích học.
- 參名danh từ
thói quen; tập quán
- 。
Anh ấy có một thói quen tốt.
- 肆名danh từ
thói quen; tập tục
- 。
Phong tục này rất thú vị.
- 伍名danh từ
họ Hy
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
习
Phồn thể習
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
luyện tập; thực hành
- 。
Anh ấy luyện viết chữ Hán mỗi ngày.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,?
Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?
- 貳动động từ
học; luyện tập
- 。
Anh ấy thích học.
- 參名danh từ
thói quen; tập quán
- 。
Anh ấy có một thói quen tốt.
- 肆名danh từ
thói quen; tập tục
- 。
Phong tục này rất thú vị.
- 伍名danh từ
họ Hy
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định