Tới nội dung chính

孩

孩
hái
hài
⼦bộ tử · 9 nét

đứa trẻ; con (thành tố ghép)

1 nghĩa#48087
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đứa trẻ; con (thành tố ghép)

    • 。

      Đứa trẻ này rất đáng yêu.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.

孩
hái
hài
BỘ THỦ⼦
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu