Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动力学
动力学
động lực học
động lực học; cơ học động lực
2 nghĩa#43699
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
động lực học; cơ học động lực
- 。
Động lực học là một nhánh của vật lý học.
- 貳
động lực học
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ动力学
Phồn thể動力學
động lực học
động lực học; cơ học động lực
2 nghĩa#43699
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
động lực học; cơ học động lực
- 。
Động lực học là một nhánh của vật lý học.
- 貳
động lực học
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng