科学技术

科学技术
xuéshù
khoa học kỹ thuật

khoa học công nghệ

1 nghĩa#46166
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoa học công nghệ

    • Khoa học kỹ thuật phát triển rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.