Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
解剖学
解剖学
giải phẫu học
giải phẫu; mổ xẻ
1 nghĩa#46897
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giải phẫu; mổ xẻ
- 。
Giải phẫu học là khoa học nghiên cứu cấu trúc của sinh vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解剖学
Phồn thể解剖學
giải phẫu học
giải phẫu; mổ xẻ
1 nghĩa#46897
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giải phẫu; mổ xẻ
- 。
Giải phẫu học là khoa học nghiên cứu cấu trúc của sinh vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu