取款

取款
kuǎn
thủ khoản

rút tiền (từ ngân hàng)

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rút tiền (từ ngân hàng)

    • Tôi muốn đi ngân hàng rút tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.