储蓄

储蓄
chǔ
trữ súc

tiết kiệm; tiền tiết kiệm

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21834
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiết kiệm; tiền tiết kiệm

    • Anh ấy đã gửi tất cả tiền vào tài khoản tiết kiệm.

  2. động từ

    tiết kiệm; gửi tiết kiệm

    • Tôi thích tiết kiệm tiền.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.