/
储蓄
储蓄
trữ súc
tiết kiệm; tiền tiết kiệm
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21834
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiết kiệm; tiền tiết kiệm
- 。
Anh ấy đã gửi tất cả tiền vào tài khoản tiết kiệm.
- 貳动động từ
tiết kiệm; gửi tiết kiệm
- 。
Tôi thích tiết kiệm tiền.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
储蓄
Phồn thể儲蓄
trữ súc
tiết kiệm; tiền tiết kiệm
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21834
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiết kiệm; tiền tiết kiệm
- 。
Anh ấy đã gửi tất cả tiền vào tài khoản tiết kiệm.
- 貳动động từ
tiết kiệm; gửi tiết kiệm
- 。
Tôi thích tiết kiệm tiền.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại