存钱

存钱
cúnqián
tồn tiền

tiết kiệm tiền; gửi tiền (vào ngân hàng)

2 nghĩa#20259
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiết kiệm tiền; gửi tiền (vào ngân hàng)

    • Tôi tiết kiệm tiền mỗi tháng.

  2. động từ

    tiết kiệm tiền; gửi tiền

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.