子网屏蔽码

子网屏蔽码
wǎngpíng
tử võng bình tế mã

mã mặt nạ mạng con (tin học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mã mặt nạ mạng con (tin học)

    • Mặt nạ mạng con là một phần của cấu hình mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.