子宫内避孕器

子宫内避孕器
gōngnèiyùn
tử cung nội tị dựng khí

vòng tránh thai (dụng cụ tử cung); IUD

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng tránh thai (dụng cụ tử cung); IUD

    • Dụng cụ tử cung là một phương pháp tránh thai hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.