外表

外表
wàibiǎo
ngoại biểu

thế; thế lực; tình thế; dáng vẻ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5453
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế; thế lực; tình thế; dáng vẻ

    事物或人看起来的样子shìwù huò rén kàn qǐlái de yàngzi

    • Vẻ ngoài của anh ấy rất đẹp trai.

  2. danh từ

    bên ngoài; ngoài ra

    人或事物显示出来的样子;外面的样貌rén huò shìwù xiǎnshì chūlái de yàngzi; wàimiàn de yàngmào

  3. danh từ

    ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)

    事物或人的外面样子shìwù huò rén de wàimiàn yàngzi

    • Anh ấy rất chú trọng vẻ bề ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.