Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
出身
xuất thân; nguồn gốc gia đình
NGHĨA
- 壹名danh từ
xuất thân; nguồn gốc gia đình
中人的家族背景和社会地位rén de jiāzú bèijǐng hé shèhuì dìwèi
- 。
Anh ấy xuất thân nghèo khó.
- 貳名danh từ
xuất thân; nguồn gốc gia đình
中一个人的家庭背景和社会阶级yī ge rén de jiātíng běijǐng hé shèhuì jiējí
- 。
Xuất thân của anh ấy rất tốt.
- 參动động từ
xuất thân; nguồn gốc gia đình
中从某个家庭或地方出来;有某种家族背景cóng mǒu ge jiātíng huò dìfang chūlái;yǒu mǒu zhǒng jiāzú bèijǐng
- 。
Anh ấy xuất thân nghèo khó.
- 肆动động từ
xuất phát từ; có nguồn gốc từ
中从某个地方、家庭或身份开始cóng mǒu gè dìfang、jiātíng huò shēnfèn kāishǐ
解字
GIẢI TỰxuất thân; nguồn gốc gia đình
NGHĨA
- 壹名danh từ
xuất thân; nguồn gốc gia đình
中人的家族背景和社会地位rén de jiāzú bèijǐng hé shèhuì dìwèi
- 。
Anh ấy xuất thân nghèo khó.
- 貳名danh từ
xuất thân; nguồn gốc gia đình
中一个人的家庭背景和社会阶级yī ge rén de jiātíng běijǐng hé shèhuì jiējí
- 。
Xuất thân của anh ấy rất tốt.
- 參动động từ
xuất thân; nguồn gốc gia đình
中从某个家庭或地方出来;有某种家族背景cóng mǒu ge jiātíng huò dìfang chūlái;yǒu mǒu zhǒng jiāzú bèijǐng
- 。
Anh ấy xuất thân nghèo khó.
- 肆动động từ
xuất phát từ; có nguồn gốc từ
中从某个地方、家庭或身份开始cóng mǒu gè dìfang、jiātíng huò shēnfèn kāishǐ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾