Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
/
媒体访问控制
媒体访问控制
môi thể phỏng vấn khống chế
Kiểm soát truy cập phương tiện (Media Access Control)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kiểm soát truy cập phương tiện (Media Access Control)
- 。
Kiểm soát truy cập phương tiện là một phần của giao thức mạng.
- 貳名danh từ
kiểm soát truy cập môi trường (MAC)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ媒体访问控制
Phồn thể媒體訪問控制
môi thể phỏng vấn khống chế
Kiểm soát truy cập phương tiện (Media Access Control)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kiểm soát truy cập phương tiện (Media Access Control)
- 。
Kiểm soát truy cập phương tiện là một phần của giao thức mạng.
- 貳名danh từ
kiểm soát truy cập môi trường (MAC)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ