消遣

消遣
xiāoqiǎn
tiêu khiển

tiêu khiển; giải trí; giết thời gian

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#12314
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu khiển; giải trí; giết thời gian

    用来打发时间、放松身心的活动yònglái dǎfā shíjiān、fàngōng shēnxin de huódòng

    • Anh ấy thích giết thời gian.

  2. danh từ

    giải trí; tiêu khiển

    用来放松或娱乐的活动yònglái fàngsōng huò yúlè de huódòng

    • Xem phim là một hình thức giải trí.

  3. danh từ

    tiêu khiển; giải trí; giải khuây

    用来打发时间的活动或娱乐yònglái dǎfā shíjiān de huódòng huò yúlè

    • Đọc sách là thú tiêu khiển của tôi.

  4. danh từ

    giải trí; tiêu khiển

  5. động từ

    tiêu khiển; giải trí; giết thời gian

    用来消磨时间的娱乐活动yòng lái xiāo mó shíjiān de yúlè huódòng

    • Anh ấy thích trêu chọc người khác.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.