姜还是老的辣

姜还是老的辣
jiāngháishìlǎode
khương hoàn thị lão đích lạt

gừng càng già càng cay (người có kinh nghiệm thường giỏi hơn người trẻ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gừng càng già càng cay (người có kinh nghiệm thường giỏi hơn người trẻ) [thành ngữ]

    • Gừng càng già càng cay.

  2. tính từ

    Gừng càng già càng cay (người già kinh nghiệm hơn) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu trưng cho vật tế lễ, quý giá))HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)BỘ

Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.