好汉做事好汉当

好汉做事好汉当
hǎohànzuòshìhǎohàndāng
hảo hán tố sự hảo hán đương

người dám làm thì phải dám chịu [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    người dám làm thì phải dám chịu [thành ngữ]

    • Người dám làm dám chịu, anh ấy sẽ chịu trách nhiệm.

  2. danh từ

    kẻ anh hùng làm việc anh hùng dám chịu trách nhiệm [thành ngữ]

    • Hảo hán làm việc hảo hán chịu.

  3. danh từ

    kẻ mạnh làm việc thì phải dám chịu trách nhiệm [thành ngữ]

    • Người anh hùng làm việc thì người anh hùng chịu trách nhiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.