Tới nội dung chính

卉

卉
huì
huỷ
⼗bộ thập · 5 nét

cây cỏ; thảo mộc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cây cỏ; thảo mộc

    • 。

      Những cây này rất đẹp.

卉
huì
huỷ
BỘ THỦ⼗
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu