Tới nội dung chính

驰

驰
chí
trì
⾺bộ mã · 6 nét

phi nhanh; phóng nhanh; lao đi

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phi nhanh; phóng nhanh; lao đi

    • 。

      Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.

  2. 貳动động từ

    vượt tốc độ; chạy quá tốc độ cho phép

    • 。

      Ô tô phóng nhanh trên đường cao tốc.

  3. 參动động từ

    phi nước đại; chạy nhanh

  4. 肆动động từ

    lan truyền; phổ biến; truyền bá

    • 。

      Tin tức này nhanh chóng nổi tiếng trong và ngoài nước.

  5. 伍动động từ

    lan rộng; lan tràn

驰
chí
trì
BỘ THỦ⾺
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu