/
驰
驰
trì
⾺bộ mã · 6 nétphi nhanh; phóng nhanh; lao đi
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phi nhanh; phóng nhanh; lao đi
- 。
Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.
- 貳动động từ
vượt tốc độ; chạy quá tốc độ cho phép
- 。
Ô tô phóng nhanh trên đường cao tốc.
- 參动động từ
phi nước đại; chạy nhanh
- 肆动động từ
lan truyền; phổ biến; truyền bá
- 。
Tin tức này nhanh chóng nổi tiếng trong và ngoài nước.
- 伍动động từ
lan rộng; lan tràn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
驰
Phồn thể馳
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phi nhanh; phóng nhanh; lao đi
- 。
Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.
- 貳动động từ
vượt tốc độ; chạy quá tốc độ cho phép
- 。
Ô tô phóng nhanh trên đường cao tốc.
- 參动động từ
phi nước đại; chạy nhanh
- 肆动động từ
lan truyền; phổ biến; truyền bá
- 。
Tin tức này nhanh chóng nổi tiếng trong và ngoài nước.
- 伍动động từ
lan rộng; lan tràn
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn