xu
bộ tẩu · 12 nét

vội vàng; gấp gáp

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vội vàng; gấp gáp

    • Anh ấy bước nhanh về phía trước.

  2. động từ

    vội vàng; gấp gáp

    • Anh ấy vội vã bước tới.

  3. động từ

    đi nhanh; tiến tới; xu hướng

  4. động từ

    (văn) giá lâm; đến nơi (nói về bậc trên)

    • Anh ấy đang tiến tới thành công.

  5. động từ

    xu hướng; hướng tới; đi về phía

    • Anh ấy có xu hướng bảo thủ.

  6. động từ

    hướng tới; quy tụ; xu hướng

    • Mọi người đều hướng tới một mục tiêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.