/
趋
趋
xu
⾛bộ tẩu · 12 nétvội vàng; gấp gáp
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vội vàng; gấp gáp
- 。
Anh ấy bước nhanh về phía trước.
- 貳动động từ
vội vàng; gấp gáp
- 。
Anh ấy vội vã bước tới.
- 參动động từ
đi nhanh; tiến tới; xu hướng
- 肆动động từ
(văn) giá lâm; đến nơi (nói về bậc trên)
- 。
Anh ấy đang tiến tới thành công.
- 伍动động từ
xu hướng; hướng tới; đi về phía
- 。
Anh ấy có xu hướng bảo thủ.
- 陸动động từ
hướng tới; quy tụ; xu hướng
- 。
Mọi người đều hướng tới một mục tiêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
趋
Phồn thể趨
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vội vàng; gấp gáp
- 。
Anh ấy bước nhanh về phía trước.
- 貳动động từ
vội vàng; gấp gáp
- 。
Anh ấy vội vã bước tới.
- 參动động từ
đi nhanh; tiến tới; xu hướng
- 肆动động từ
(văn) giá lâm; đến nơi (nói về bậc trên)
- 。
Anh ấy đang tiến tới thành công.
- 伍动động từ
xu hướng; hướng tới; đi về phía
- 。
Anh ấy có xu hướng bảo thủ.
- 陸动động từ
hướng tới; quy tụ; xu hướng
- 。
Mọi người đều hướng tới một mục tiêu.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua