qián
kiềm
bộ kim · 10 nét

kìm; cái kẹp; cái kìm

10 nghĩa#28535
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kìm; cái kẹp; cái kìm

    • Anh ấy dùng kìm kẹp chặt miếng gỗ.

  2. danh từ

    kìm; kẹp; cái kìm

    • Làm ơn đưa cái kìm cho tôi.

  3. danh từ

    kìm; cái kẹp; cái tông

    • Làm ơn đưa cho tôi cái kìm.

  4. danh từ

    kìm; cái kẹp; càng (động vật)

    • Con cua có càng lớn.

  5. động từ

    kẹp; kìm; cái kẹp

    • Anh ấy dùng kìm kẹp chặt miếng gỗ.

  6. động từ

    kẹp; kìm; cặp chặt

    • Anh ấy dùng kìm kẹp chặt ốc vít.

  7. động từ

    kẹp; kìm; cặp chặt

    • Anh ấy dùng kìm kẹp chặt khúc gỗ.

  8. động từ

    trói buộc; ràng buộc; kiềm chế

    • Anh ấy bị kiềm chế rồi.

  9. động từ

    kìm; kẹp; bịt miệng

    • Anh ấy dùng tay bịt miệng tôi lại.

  10. động từ

    kìm; kiềm; hạn chế

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.