书签

书签
shūqiān
thư thiêm

dấu trang; thẻ đánh dấu sách

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu trang; thẻ đánh dấu sách

    • Tôi dùng kẹp sách để kẹp vào sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.