双层

双层
shuāngcéng
song tầng

hai tầng; hai lớp

2 nghĩa#19241
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hai tầng; hai lớp

    • Cái bánh này có hai tầng.

  2. danh từ

    hai tầng; hai lớp

    • Chiếc xe buýt này là xe buýt hai tầng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.