- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai tầng; hai lớp
hai tầng; hai lớp
Cái bánh này có hai tầng.
hai tầng; hai lớp
Chiếc xe buýt này là xe buýt hai tầng.
hai tầng; hai lớp
hai tầng; hai lớp
Cái bánh này có hai tầng.
hai tầng; hai lớp
Chiếc xe buýt này là xe buýt hai tầng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.