大红灯笼高高挂

大红灯笼高高挂
hóngDēnglóngGāogāoGuà
đại hồng đăng lồng cao cao quải

Đèn lồng đỏ treo cao (phim năm 1991 của đạo diễn Trương Nghệ Mưu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đèn lồng đỏ treo cao (phim năm 1991 của đạo diễn Trương Nghệ Mưu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.