大旱之望云霓

大旱之望云霓
hànzhīwàngyún
đại hạn chi vọng vân nghê

Trông mưa như hạn hán trông mây (kỳ vọng tha thiết vào sự cứu giúp) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Trông mưa như hạn hán trông mây (kỳ vọng tha thiết vào sự cứu giúp) [thành ngữ](kế thừa)

    • Hạn hán mong mây mưa, dân chúng mong mưa lành.

  2. tính từ

    Như người hạn hán trông mưa (khao khát được giải thoát khỏi cảnh khốn cùng) [thành ngữ](kế thừa)

    • Họ đang trong tình cảnh tuyệt vọng, rất cần sự giúp đỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.