大方
rộng rãi; hào phóng; tự nhiên, không ngại ngùng; thanh lịch, đĩnh đạc
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng rãi; hào phóng; tự nhiên, không ngại ngùng; thanh lịch, đĩnh đạc
中不小气,愿意花钱帮助他人bù xiǎoqi, yuànyì huā qián bāngzhù tārén
- 。
Anh ấy là một người rất hào phóng.
- 貳形tính từ
phóng khoáng; hào phóng
中性格开放,不计较小事,很慷慨xìnggé kāifàng, bújìjiào xiǎo shì, hěn kāngkǎi
- 。
Anh ấy là người rất hào phóng.
- 參形tính từ
hào phóng; tự nhiên; thanh lịch
中穿着、行为、举止等显得高雅、得体chuānzháo、xíngwéi、jǔzhǐ děng xiǎnde gāoyǎ、déti
- 。
Cô ấy ăn mặc rất thời trang và sành điệu.
- 肆形tính từ
hào phóng; tự nhiên; lịch sự, không khách khí
中有品味、得体、不拘束yǒu pǐnwèi、déti、búkùzhù
- ,。
Cô ấy mặc rất đẹp, rất trang nhã.
- 伍形tính từ
rộng rãi; phóng khoáng; tự nhiên (không gượng gạo)
中性格开朗、举止自然大气的xìnggé kāilǎng、jǔzhǐ zìrán dàqì de
- ,。
Cô ấy mặc rất đẹp và rất phóng khoáng.
- 陸形tính từ
rộng rãi; phóng khoáng; tự nhiên thoải mái
中显得自然放松,不拘束;或指人的举止得体大气xiǎnde zìrán fàngsōng、bújùshù、huòzhǐ rén de jǔzhǐ déitǐ dàqì
- 。
Cô ấy nói chuyện rất tự nhiên.
người giỏi giang; tay nghề cao; chuyên gia
NGHĨA
- 壹形tính từ
người giỏi giang; tay nghề cao; chuyên gia
中在某个领域有专长和丰富经验的人zài mǒu ge lǐngyù yǒu zhuānncháng hé fēngfù jīngyàn de rén
- 。
Anh ấy làm việc rất hào phóng.
- 貳名danh từ
học giả Nho gia; nhà nho; Nho (học)
中有文化、懂礼仪的人;学问渊博的人yǒu wénhuà、dǒng lǐyí de rén;xuéwèn yuāntóu de rén
- 。
Anh ấy là một người hào phóng.
- 參名danh từ
đất; đại địa; mặt đất
中地球表面的土地;大片的陆地dìqiú biǎomiàn de tǔdì; dàpiàn de lùdì
- 肆名danh từ
Đại Phương (một loại trà xanh nổi tiếng của Trung Quốc)
中中国安徽出产的一种绿茶zhōngguó ānhuī chūchǎn de yī zhǒng lǜchá
- 。
Đại Phương là một loại trà xanh.
rộng rãi; hào phóng; tự nhiên, không ngại ngùng; thanh lịch, đĩnh đạc
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng rãi; hào phóng; tự nhiên, không ngại ngùng; thanh lịch, đĩnh đạc
中不小气,愿意花钱帮助他人bù xiǎoqi, yuànyì huā qián bāngzhù tārén
- 。
Anh ấy là một người rất hào phóng.
- 貳形tính từ
phóng khoáng; hào phóng
中性格开放,不计较小事,很慷慨xìnggé kāifàng, bújìjiào xiǎo shì, hěn kāngkǎi
- 。
Anh ấy là người rất hào phóng.
- 參形tính từ
hào phóng; tự nhiên; thanh lịch
中穿着、行为、举止等显得高雅、得体chuānzháo、xíngwéi、jǔzhǐ děng xiǎnde gāoyǎ、déti
- 。
Cô ấy ăn mặc rất thời trang và sành điệu.
- 肆形tính từ
hào phóng; tự nhiên; lịch sự, không khách khí
中有品味、得体、不拘束yǒu pǐnwèi、déti、búkùzhù
- ,。
Cô ấy mặc rất đẹp, rất trang nhã.
- 伍形tính từ
rộng rãi; phóng khoáng; tự nhiên (không gượng gạo)
中性格开朗、举止自然大气的xìnggé kāilǎng、jǔzhǐ zìrán dàqì de
- ,。
Cô ấy mặc rất đẹp và rất phóng khoáng.
- 陸形tính từ
rộng rãi; phóng khoáng; tự nhiên thoải mái
中显得自然放松,不拘束;或指人的举止得体大气xiǎnde zìrán fàngsōng、bújùshù、huòzhǐ rén de jǔzhǐ déitǐ dàqì
- 。
Cô ấy nói chuyện rất tự nhiên.
người giỏi giang; tay nghề cao; chuyên gia
NGHĨA
- 壹形tính từ
người giỏi giang; tay nghề cao; chuyên gia
中在某个领域有专长和丰富经验的人zài mǒu ge lǐngyù yǒu zhuānncháng hé fēngfù jīngyàn de rén
- 。
Anh ấy làm việc rất hào phóng.
- 貳名danh từ
học giả Nho gia; nhà nho; Nho (học)
中有文化、懂礼仪的人;学问渊博的人yǒu wénhuà、dǒng lǐyí de rén;xuéwèn yuāntóu de rén
- 。
Anh ấy là một người hào phóng.
- 參名danh từ
đất; đại địa; mặt đất
中地球表面的土地;大片的陆地dìqiú biǎomiàn de tǔdì; dàpiàn de lùdì
- 肆名danh từ
Đại Phương (một loại trà xanh nổi tiếng của Trung Quốc)
中中国安徽出产的一种绿茶zhōngguó ānhuī chūchǎn de yī zhǒng lǜchá
- 。
Đại Phương là một loại trà xanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày; trời
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía