Tới nội dung chính

大方

大方
dàfang
đại phương

rộng rãi; hào phóng; tự nhiên, không ngại ngùng; thanh lịch, đĩnh đạc

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)6 nghĩa#11820
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    rộng rãi; hào phóng; tự nhiên, không ngại ngùng; thanh lịch, đĩnh đạc

    中不小气,愿意花钱帮助他人bù xiǎoqi, yuànyì huā qián bāngzhù tārén

    • 。

      Anh ấy là một người rất hào phóng.

  2. 貳形tính từ

    phóng khoáng; hào phóng

    中性格开放,不计较小事,很慷慨xìnggé kāifàng, bújìjiào xiǎo shì, hěn kāngkǎi

    • 。

      Anh ấy là người rất hào phóng.

  3. 參形tính từ

    hào phóng; tự nhiên; thanh lịch

    中穿着、行为、举止等显得高雅、得体chuānzháo、xíngwéi、jǔzhǐ děng xiǎnde gāoyǎ、déti

    • 。

      Cô ấy ăn mặc rất thời trang và sành điệu.

  4. 肆形tính từ

    hào phóng; tự nhiên; lịch sự, không khách khí

    中有品味、得体、不拘束yǒu pǐnwèi、déti、búkùzhù

    • ,。

      Cô ấy mặc rất đẹp, rất trang nhã.

  5. 伍形tính từ

    rộng rãi; phóng khoáng; tự nhiên (không gượng gạo)

    中性格开朗、举止自然大气的xìnggé kāilǎng、jǔzhǐ zìrán dàqì de

    • ,。

      Cô ấy mặc rất đẹp và rất phóng khoáng.

  6. 陸形tính từ

    rộng rãi; phóng khoáng; tự nhiên thoải mái

    中显得自然放松,不拘束;或指人的举止得体大气xiǎnde zìrán fàngsōng、bújùshù、huòzhǐ rén de jǔzhǐ déitǐ dàqì

    • 。

      Cô ấy nói chuyện rất tự nhiên.

大
dà
đại
BỘ THỦ⼤
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu