大气

大气
đại khí

khí phách; hoành tráng; đẳng cấp; (của người) rộng rãi, không keo kiệt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13041
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khí phách; hoành tráng; đẳng cấp; (của người) rộng rãi, không keo kiệt

    气势宏大;显得庄严或高雅qìshì hóngdà; xiǎnde zhuāngyán huò gāoyǎ

    • Thiết kế này rất ấn tượng.

  2. danh từ

    khí quyển; bầu khí quyển; (bóng) khí phách lớn lao; phóng khoáng

    包围地球的气体bāowéi dìqiú de qìtǐ

    • Tầng khí quyển của Trái Đất rất dày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.