/
慷慨
慷慨
khảng khái
hào phóng; rộng lượng; khảng khái
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6038
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hào phóng; rộng lượng; khảng khái
中乐意给予他人,不小气;大方lèyì gěiyǔ tārén、búxiǎoqi、dàfang
- 。
Anh ấy là một người hào phóng.
- 貳形tính từ
hào phóng; khảng khái; nhiệt tình
中热情、积极、充满激情règqíng、jījí、chōngmǎn jīqíng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
慷慨
Phồn thể慷
khảng khái
hào phóng; rộng lượng; khảng khái
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6038
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hào phóng; rộng lượng; khảng khái
中乐意给予他人,不小气;大方lèyì gěiyǔ tārén、búxiǎoqi、dàfang
- 。
Anh ấy là một người hào phóng.
- 貳形tính từ
hào phóng; khảng khái; nhiệt tình
中热情、积极、充满激情règqíng、jījí、chōngmǎn jīqíng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù