Tới nội dung chính

慷慨

慷慨
kāngkǎi
khảng khái

hào phóng; rộng lượng; khảng khái

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6038
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hào phóng; rộng lượng; khảng khái

    中乐意给予他人,不小气;大方lèyì gěiyǔ tārén、búxiǎoqi、dàfang

    • 。

      Anh ấy là một người hào phóng.

  2. 貳形tính từ

    hào phóng; khảng khái; nhiệt tình

    中热情、积极、充满激情règqíng、jījí、chōngmǎn jīqíng

慷
kāng
khảng
BỘ THỦ⼼
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu