Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行家
行家
hàng gia
chuyên gia; người sành sỏi; chuyên gia lão luyện
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12977
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyên gia; người sành sỏi; chuyên gia lão luyện
中在某个领域有深厚知识和丰富经验的人zài mǒu ge lǐngyù yǒu shēnhòu zhīshi hé fēngfù jīngyàn de rén
- 。
Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
行家
Phồn thể行
hàng gia
chuyên gia; người sành sỏi; chuyên gia lão luyện
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12977
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyên gia; người sành sỏi; chuyên gia lão luyện
中在某个领域有深厚知识和丰富经验的人zài mǒu ge lǐngyù yǒu shēnhòu zhīshi hé fēngfù jīngyàn de rén
- 。
Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách