行家

行家
hángjiā
hàng gia

chuyên gia; người sành sỏi; chuyên gia lão luyện

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12977
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyên gia; người sành sỏi; chuyên gia lão luyện

    在某个领域有深厚知识和丰富经验的人zài mǒu ge lǐngyù yǒu shēnhòu zhīshi hé fēngfù jīngyàn de rén

    • Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.