人人

人人
rénrén
nhân nhân

mọi người; ai ai

2 nghĩa#2099
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    mọi người; ai ai

    每一个人;所有的人měi yī gè rén;suǒyǒu de rén

    • Mọi người đều thích anh ấy.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.

    • Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.

    • Ai ai cũng hăng hái tham gia lao động.

  2. đại từ

    mọi người; mỗi người

    所有的人;每一个人suǒyǒu de rén;měi yī ge rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.