所有人

所有人
suǒyǒurén
sở hữu nhân

mọi người; ai ai

2 nghĩa#713
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    mọi người; ai ai

    全部的人;每一个人quánbù de rén;měi yī ge rén

    • Mọi người đều thích anh ấy.

  2. danh từ

    chủ; chủ nhân; chủ sở hữu

    拥有某物的人yōngyǒu mǒu wù de rén

    • Ngôi nhà này có chủ sở hữu mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.