各位
各位
các vị
mọi người; các vị; quý vị
HSK 3 (3.0)3 nghĩa#622
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
mọi người; các vị; quý vị
中所有的人;多用于敬语suǒyǒu de rén;duō yònyú jìngyǔ
- ,!
Các vị, xin hãy giữ yên lặng!
- 貳代đại từ
mọi người; các vị; quý vị
中所有的人;用于尊敬地称呼多个人suǒyǒu de rén;yòngyú zūnjìng de chēnghu duō ge rén
- !
Chào mọi người!
- 參代đại từ
mọi người; các vị; quý vị
中所有的人;一群人中的每一个suǒyǒu de rén; yī qún rén zhōng de měi yī ge
Đang tải…
各位
Phồn thể各
các vị
mọi người; các vị; quý vị
HSK 3 (3.0)3 nghĩa#622
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
mọi người; các vị; quý vị
中所有的人;多用于敬语suǒyǒu de rén;duō yònyú jìngyǔ
- ,!
Các vị, xin hãy giữ yên lặng!
- 貳代đại từ
mọi người; các vị; quý vị
中所有的人;用于尊敬地称呼多个人suǒyǒu de rén;yòngyú zūnjìng de chēnghu duō ge rén
- !
Chào mọi người!
- 參代đại từ
mọi người; các vị; quý vị
中所有的人;一群人中的每一个suǒyǒu de rén; yī qún rén zhōng de měi yī ge
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối