世人

世人
shìrén
thế nhân

người đời; thế nhân; mọi người

1 nghĩa#6905
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đời; thế nhân; mọi người

    指一般的人们、普通百姓或全世界的人zhǐ yībān de rénmen、pǔtōng báixìng huò quánshìjiè de rén

    • Mọi người đều biết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.