人们
人们
nhân môn
mọi người; người ta
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#462
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mọi người; người ta
中很多人;所有的人hěnduō rén; suǒyǒu de rén
- 。
Mọi người đều thích anh ấy.
- ,。
Vào những ngày nghỉ lễ, mọi người thích đi du lịch.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.
Đang tải…
人们
Phồn thể人們
nhân môn
mọi người; người ta
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#462
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mọi người; người ta
中很多人;所有的人hěnduō rén; suǒyǒu de rén
- 。
Mọi người đều thích anh ấy.
- ,。
Vào những ngày nghỉ lễ, mọi người thích đi du lịch.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại