- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
la hét ầm ĩ; kêu la to tiếng [thành ngữ]
la hét ầm ĩ; kêu la to tiếng [thành ngữ]
中大声地喊叫、发出很大的声音dàshēng de hǎnjiào、fāchū hěn dà de shēngyīn
Anh ấy thích la hét ầm ĩ.
la hét ầm ĩ; gào thét inh ỏi
中大声地叫喊;很响地说话dàshēng de jiàohǎn; hěn xiǎng de shuōhuà
Anh ấy thích la hét.
la hét inh ỏi; hò hét ầm ĩ
中用很大的声音喊叫yòng hěn dà de shēngyīn hǎnjiào
la hét inh ỏi; hò hét ầm ĩ
中大声地叫喊,发出很响的声音dàshēng de jiàohan, fāchū hěn xiǎng de shēngyīn
Há miệng to mà kêu gọi tất cả mọi người — đó là hét, là hàm hô.
la hét ầm ĩ; kêu la to tiếng [thành ngữ]
la hét ầm ĩ; kêu la to tiếng [thành ngữ]
中大声地喊叫、发出很大的声音dàshēng de hǎnjiào、fāchū hěn dà de shēngyīn
Anh ấy thích la hét ầm ĩ.
la hét ầm ĩ; gào thét inh ỏi
中大声地叫喊;很响地说话dàshēng de jiàohǎn; hěn xiǎng de shuōhuà
Anh ấy thích la hét.
la hét inh ỏi; hò hét ầm ĩ
中用很大的声音喊叫yòng hěn dà de shēngyīn hǎnjiào
la hét inh ỏi; hò hét ầm ĩ
中大声地叫喊,发出很响的声音dàshēng de jiàohan, fāchū hěn xiǎng de shēngyīn
Há miệng to mà kêu gọi tất cả mọi người — đó là hét, là hàm hô.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.