大喊大叫

大喊大叫
hǎnjiào
đại hảm đại khiếu

la hét ầm ĩ; kêu la to tiếng [thành ngữ]

4 nghĩa#12600
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    la hét ầm ĩ; kêu la to tiếng [thành ngữ]

    大声地喊叫、发出很大的声音dàshēng de hǎnjiào、fāchū hěn dà de shēngyīn

    • Anh ấy thích la hét ầm ĩ.

  2. động từ

    la hét ầm ĩ; gào thét inh ỏi

    大声地叫喊;很响地说话dàshēng de jiàohǎn; hěn xiǎng de shuōhuà

    • Anh ấy thích la hét.

  3. động từ

    la hét inh ỏi; hò hét ầm ĩ

    用很大的声音喊叫yòng hěn dà de shēngyīn hǎnjiào

  4. động từ

    la hét inh ỏi; hò hét ầm ĩ

    大声地叫喊,发出很响的声音dàshēng de jiàohan, fāchū hěn xiǎng de shēngyīn

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.