叫喊

叫喊
jiàohǎn
khiếu hảm

la hét; kêu la

4 nghĩa#14645
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    la hét; kêu la

    大声说话或发出声音,表示愤怒、害怕或需要帮助dàshēng shuōhuà huò fāchū shēngyīn, biǎoshì fènnù, hàipà huò xūyào bāngzhù

    • Anh ấy la hét lớn.

  2. động từ

    la hét; kêu la

    大声说话或叫声dàshēng shuōhuà huòzhě jiàoshēng

    • Anh ấy la hét lớn tiếng.

  3. động từ

    la hét; kêu la

    大声说话;发出很大的声音dàshēng shuōhuà; fāchū hěn dà de shēngyīn

  4. danh từ

    la hét; kêu gào

    大声地说话或发出声音dàshēng de shuōhuà huò fāchū shēngyīn

    • Anh ấy đã phát ra tiếng kêu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.