Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
叫喊
la hét; kêu la
NGHĨA
- 壹动động từ
la hét; kêu la
中大声说话或发出声音,表示愤怒、害怕或需要帮助dàshēng shuōhuà huò fāchū shēngyīn, biǎoshì fènnù, hàipà huò xūyào bāngzhù
- 。
Anh ấy la hét lớn.
- 貳动động từ
la hét; kêu la
中大声说话或叫声dàshēng shuōhuà huòzhě jiàoshēng
- 。
Anh ấy la hét lớn tiếng.
- 參动động từ
la hét; kêu la
中大声说话;发出很大的声音dàshēng shuōhuà; fāchū hěn dà de shēngyīn
- 肆名danh từ
la hét; kêu gào
中大声地说话或发出声音dàshēng de shuōhuà huò fāchū shēngyīn
- 。
Anh ấy đã phát ra tiếng kêu.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 咸hàm(tất cả, đều)HÌNH THANH
Há miệng to mà kêu gọi tất cả mọi người — đó là hét, là hàm hô.
la hét; kêu la
NGHĨA
- 壹动động từ
la hét; kêu la
中大声说话或发出声音,表示愤怒、害怕或需要帮助dàshēng shuōhuà huò fāchū shēngyīn, biǎoshì fènnù, hàipà huò xūyào bāngzhù
- 。
Anh ấy la hét lớn.
- 貳动động từ
la hét; kêu la
中大声说话或叫声dàshēng shuōhuà huòzhě jiàoshēng
- 。
Anh ấy la hét lớn tiếng.
- 參动động từ
la hét; kêu la
中大声说话;发出很大的声音dàshēng shuōhuà; fāchū hěn dà de shēngyīn
- 肆名danh từ
la hét; kêu gào
中大声地说话或发出声音dàshēng de shuōhuà huò fāchū shēngyīn
- 。
Anh ấy đã phát ra tiếng kêu.
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 咸hàm(tất cả, đều)HÌNH THANH
Há miệng to mà kêu gọi tất cả mọi người — đó là hét, là hàm hô.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối