轻声细语

轻声细语
qīngshēng
khinh thanh tế ngữ

nói khẽ; nói nhỏ nhẹ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói khẽ; nói nhỏ nhẹ

    • Cô ấy luôn nói chuyện nhẹ nhàng.

  2. động từ

    nói khẽ nói nhỏ; thì thầm nhỏ nhẹ [thành ngữ]

    • Cô ấy thì thầm nói cho tôi một bí mật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.