喊叫

喊叫
hǎnjiào
hảm khiếu

gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là

2 nghĩa#20753
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là

    • Anh ấy hét lớn.

  2. động từ

    lên tiếng; phát ra tiếng

    • Anh ấy la lớn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng to mà kêu gọi tất cả mọi người — đó là hét, là hàm hô.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.