Tới nội dung chính

喊叫

喊叫
hǎnjiào
hảm khiếu

gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là

2 nghĩa#20753
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là

    • 。

      Anh ấy hét lớn.

  2. 貳动động từ

    lên tiếng; phát ra tiếng

    • 。

      Anh ấy la lớn.

喊
hǎn
hảm
BỘ THỦ⼝
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu