外商直接投资

外商直接投资
wàishāngzhíjiētóu
ngoại thương trực tiếp đầu tư

đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

    • Đầu tư trực tiếp nước ngoài rất quan trọng đối với sự phát triển kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.