纠纷

纠纷
jiūfēn
củ phân

tranh chấp; mâu thuẫn; xung đột

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#18756
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tranh chấp; mâu thuẫn; xung đột

    • Giữa họ có tranh chấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.