Tới nội dung chính

処

処
chǔ
xử
⼡bộ truy · 5 nét

ở; cư trú; xử sự; đối xử

11 nghĩa
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ở; cư trú; xử sự; đối xử(kế thừa)

    中住在某个地方zhù zài mǒu gè dìfang

    • 。

      Anh ấy đang ở trong nguy hiểm.

  2. 貳动động từ

    sống; cư xử; xử lý(kế thừa)

    中生活在某个地方;住在某个地方shēnghuó zài mǒugeè dìfang; zhù zài mǒugeè dìfang

    • 。

      Anh ấy đang ở trong hoàn cảnh khó khăn.

  3. 參动động từ

    ở; cư trú; xử thế; đối xử(kế thừa)

    中住在某个地方zhù zài mǒuguǒ dìfang

  4. 肆动động từ

    ở trong; ở vị trí; xử trong (trạng thái)(kế thừa)

    中存在于某个地方或状态中cúnzài yú mǒuɡè dìfang huò zhuàngtài zhōng

    • 。

      Anh ấy hiện đang gặp nguy hiểm.

  5. 伍动động từ

    ở (một vị trí, hoàn cảnh nào đó); xử lý; xử phạt(kế thừa)

    中在某个位置或情况中存在zài mǒu gè wèizhì huò qíngkuàng zhōng cúnzài

    • 。

      Trường học này nằm ở trung tâm thành phố.

  6. 陸动động từ

    ở lại; cư trú; xử lý; đối xử; xử sự(kế thừa)

    中住在某个地方;生活在某个环境中zhù zài mǒu gè dìfang;shēnghuó zài mǒu gè huánjìng zhōng

    • 。

      Anh ấy xử lý công việc rất bình tĩnh.

  7. 柒动động từ

    xử lý; hòa hợp với; chung sống với(kế thừa)

    中与某人相处、交往、共同生活yǔ mǒurén xiāngchǔ、jiāowǎng、gòngtóng shēnghuó

    • 。

      Chúng tôi hòa thuận với nhau.

  8. 捌动động từ

    ở trong tình huống; xử (trong vị trí nào đó)(kế thừa)

    中在某个位置或情况中zài mǒugeǔ wèizhì huòzhě qíngkuàng zhōng

    • 。

      Bây giờ anh ấy đang ở một vị trí rất quan trọng.

  9. 玖动động từ

    xử lý; giải quyết(kế thừa)

    中处理或解决;对待chǔlǐ huò jiějué;duìdài

    • ?

      Bạn định xử lý việc này thế nào?

  10. 拾动động từ

    xử lý; xử phạt(kế thừa)

    中对某人进行惩罚或纪律处分duì mǒurén jìnxíng chéngfá huò jìlǜ chǔlì

    • 。

      Anh ấy bị kỷ luật rồi.

  11. 11动động từ

    xử phạt; trừng phạt(kế thừa)

    中对做错事的人进行惩罚duì zuò cuò shì de rén jìnxíng chéngfá

    • 。

      Anh ấy bị phạt tiền.

処
chǔ
xử
BỘ THỦ⼡
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu