Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
/
基本多文种平面
基本多文种平面
cơ bản đa văn chủng bình diện
Mặt phẳng đa ngữ cơ bản (BMP)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mặt phẳng đa ngữ cơ bản (BMP)
- Unicode。
Mặt phẳng đa ngôn ngữ cơ bản là một phần của Unicode.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
⿱(xếp dọc)
?
?
基本多文种平面
Phồn thể基本多文種平面
cơ bản đa văn chủng bình diện
Mặt phẳng đa ngữ cơ bản (BMP)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mặt phẳng đa ngữ cơ bản (BMP)
- Unicode。
Mặt phẳng đa ngôn ngữ cơ bản là một phần của Unicode.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc