骨灰

骨灰
huī
cốt hôi

tro cốt; tro xương

2 nghĩa#9735
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tro cốt; tro xương

    人死后火化留下的灰烬rén sǐ hòu huǒhuà liúxià de huībǐn

    • Hộp tro cốt chứa tro cốt của anh ấy.

  2. danh từ

    tro cốt; tro hài cốt

    死人火化后剩下的灰烬sǐrén huǒhuà hòu shèngxià de huījìn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.