Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下葬
下葬
hạ táng
chôn cất; an táng
2 nghĩa#20688
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chôn cất; an táng
- 。
Anh ấy được chôn cất trên đỉnh núi.
- 貳动động từ
chôn cất; hạ táng; an táng
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
下葬
Phồn thể下
hạ táng
chôn cất; an táng
2 nghĩa#20688
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chôn cất; an táng
- 。
Anh ấy được chôn cất trên đỉnh núi.
- 貳动động từ
chôn cất; hạ táng; an táng
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.