/
战士
战士
chiến sĩ
chiến sĩ; binh sĩ; chiến binh
HSK 4 (3.0)3 nghĩa#2474Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến sĩ; binh sĩ; chiến binh
中参加战争或军队的人cānjiā zhànzhēng huò jūnduì de rén
- 。
Anh ấy là một chiến sĩ.
- 貳名danh từ
chiến sĩ; chiến binh; dũng sĩ
中参加战争或为某种事业奋斗的人cānjiā zhànzhēng huò wèi mǒuzhǒng shìyè fènndòu de rén
- 。
Anh ấy là một chiến sĩ dũng cảm.
- 參名danh từ
tráng sĩ; dũng sĩ
中参加战争、保护国家的军人cānjiā zhànyǎng、bǎohù guójiā de jūnrén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
战士
Phồn thể戰士
chiến sĩ
chiến sĩ; binh sĩ; chiến binh
HSK 4 (3.0)3 nghĩa#2474Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến sĩ; binh sĩ; chiến binh
中参加战争或军队的人cānjiā zhànzhēng huò jūnduì de rén
- 。
Anh ấy là một chiến sĩ.
- 貳名danh từ
chiến sĩ; chiến binh; dũng sĩ
中参加战争或为某种事业奋斗的人cānjiā zhànzhēng huò wèi mǒuzhǒng shìyè fènndòu de rén
- 。
Anh ấy là một chiến sĩ dũng cảm.
- 參名danh từ
tráng sĩ; dũng sĩ
中参加战争、保护国家的军人cānjiā zhànyǎng、bǎohù guójiā de jūnrén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao