安葬

安葬
ānzàng
an táng

an táng; chôn cất (người chết)

1 nghĩa#17941
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    an táng; chôn cất (người chết)

    • Anh ấy được an táng trên núi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.