Vật rơi (đội) xuống đất (thổ) — đó là ý nghĩa của chữ 坠 (trụy: rơi rớt).
/
坠毁
坠毁
truỵ huỷ
rơi xuống và bị vỡ tan (máy bay, v.v.); đâm xuống đất
1 nghĩa#9330
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
rơi xuống và bị vỡ tan (máy bay, v.v.); đâm xuống đất
中飞机等从空中掉下来并破裂fēijī děng cóng kōngzhōng diàoxiàlái bìng pòliè
- 。
Máy bay đã rơi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
坠毁
Phồn thể墜毀
truỵ huỷ
rơi xuống và bị vỡ tan (máy bay, v.v.); đâm xuống đất
1 nghĩa#9330
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
rơi xuống và bị vỡ tan (máy bay, v.v.); đâm xuống đất
中飞机等从空中掉下来并破裂fēijī děng cóng kōngzhōng diàoxiàlái bìng pòliè
- 。
Máy bay đã rơi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc