坠毁

坠毁
zhuìhuǐ
truỵ huỷ

rơi xuống và bị vỡ tan (máy bay, v.v.); đâm xuống đất

1 nghĩa#9330
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rơi xuống và bị vỡ tan (máy bay, v.v.); đâm xuống đất

    飞机等从空中掉下来并破裂fēijī děng cóng kōngzhōng diàoxiàlái bìng pòliè

    • Máy bay đã rơi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật rơi (đội) xuống đất (thổ) — đó là ý nghĩa của chữ 坠 (trụy: rơi rớt).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.