无人机

无人机
rén
vô nhân cơ

máy bay không người lái; drone

1 nghĩa#8245
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy bay không người lái; drone

    一种没有驾驶员、由遥控或自动操纵的飞行器yī zhǒng méiyǒu jiàshǐyuán、yóu yàokòng huò zìdòng cāozòng de fēixíngqì

    • Máy bay không người lái có thể được sử dụng trong nhiều lĩnh vực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.