战机

战机
zhàn
chiến cơ

máy bay chiến đấu; chiến cơ

3 nghĩa#10473
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy bay chiến đấu; chiến cơ

    用于空中作战的飞机yònyú kōngzhōng zuòzhàn de fēijī

    • Chiếc chiến cơ này rất tiên tiến.

  2. danh từ

    cơ hội chiến đấu; thời cơ tác chiến; máy bay chiến đấu

    适合作战的时机或飞机shìhé zuòzhàn de shíjī huò fēijī

    • Anh ấy đã nắm bắt được cơ hội chiến đấu.

  3. danh từ

    cơ hội chiến đấu; thời cơ tác chiến; máy bay chiến đấu

    进行战争或战斗的好时机jìnxíng zhànzhēng huò zhàndòu de hǎo shíjī

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.