战机
máy bay chiến đấu; chiến cơ
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy bay chiến đấu; chiến cơ
中用于空中作战的飞机yònyú kōngzhōng zuòzhàn de fēijī
- 。
Chiếc chiến cơ này rất tiên tiến.
- 貳名danh từ
cơ hội chiến đấu; thời cơ tác chiến; máy bay chiến đấu
中适合作战的时机或飞机shìhé zuòzhàn de shíjī huò fēijī
- 。
Anh ấy đã nắm bắt được cơ hội chiến đấu.
- 參名danh từ
cơ hội chiến đấu; thời cơ tác chiến; máy bay chiến đấu
中进行战争或战斗的好时机jìnxíng zhànzhēng huò zhàndòu de hǎo shíjī
máy bay chiến đấu; chiến cơ
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy bay chiến đấu; chiến cơ
中用于空中作战的飞机yònyú kōngzhōng zuòzhàn de fēijī
- 。
Chiếc chiến cơ này rất tiên tiến.
- 貳名danh từ
cơ hội chiến đấu; thời cơ tác chiến; máy bay chiến đấu
中适合作战的时机或飞机shìhé zuòzhàn de shíjī huò fēijī
- 。
Anh ấy đã nắm bắt được cơ hội chiến đấu.
- 參名danh từ
cơ hội chiến đấu; thời cơ tác chiến; máy bay chiến đấu
中进行战争或战斗的好时机jìnxíng zhànzhēng huò zhàndòu de hǎo shíjī
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao