失事

失事
shīshì
thất sự

gặp nạn; bị tai nạn (máy bay, tàu thuyền, phương tiện giao thông)

2 nghĩa#16416
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gặp nạn; bị tai nạn (máy bay, tàu thuyền, phương tiện giao thông)

    • Máy bay bị tai nạn rồi.

  2. động từ

    gặp tai nạn; bị nạn (đặc biệt là máy bay, tàu bè)

    • Anh ấy đã làm hỏng mọi việc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.