Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
失事
失事
thất sự
gặp nạn; bị tai nạn (máy bay, tàu thuyền, phương tiện giao thông)
2 nghĩa#16416
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp nạn; bị tai nạn (máy bay, tàu thuyền, phương tiện giao thông)
- 。
Máy bay bị tai nạn rồi.
- 貳动động từ
gặp tai nạn; bị nạn (đặc biệt là máy bay, tàu bè)
- 。
Anh ấy đã làm hỏng mọi việc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
失事
Phồn thể失
thất sự
gặp nạn; bị tai nạn (máy bay, tàu thuyền, phương tiện giao thông)
2 nghĩa#16416
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp nạn; bị tai nạn (máy bay, tàu thuyền, phương tiện giao thông)
- 。
Máy bay bị tai nạn rồi.
- 貳动động từ
gặp tai nạn; bị nạn (đặc biệt là máy bay, tàu bè)
- 。
Anh ấy đã làm hỏng mọi việc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía