Tới nội dung chính

娇气

娇气
jiāoqì
kiều khí

mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng

    • 。

      Cô ấy hơi yếu đuối.

  2. 貳形tính từ

    điệu đà; nuông chiều; yếu đuối (hay làm nũng)

  3. 參形tính từ

    hay làm nũng; ưa nuông chiều; yếu đuối, mỏng manh

    • 。

      Cô ấy hơi đỏng đảnh.

娇
jiāo
kiều
BỘ THỦ⼥
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu